Skip to main content
x

Nhóm nghiên cứu mạnh: Nhóm nghiên cứu Tính toán thông minh trong Kỹ thuật xây dựng

1. Tầm nhìn và sứ mệnh

Dẫn dắt xu hướng phát triển công trình thông minh bằng trí tuệ nhân tạo và tính toán hiệu suất cao, góp phần nâng cao năng lực số hóa và phát triển bền vững trong kỹ thuật xây dựng và hạ tầng tại Việt Nam, hướng đến thích ứng hiệu quả với biến đổi khí hậu.

2. Mục tiêu

- Phát triển các mô hình AI, học máy và tính toán hiệu suất cao để tối ưu hóa vật liệu, kết cấu và vận hành công trình.
- Ứng dụng Big Data và mô phỏng số vào các bài toán thực tiễn của kỹ thuật xây dựng và kỹ thuật bờ biển.
- Đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ chuyên sâu về AI trong xây dựng, góp phần nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
- Chuyển giao công nghệ và hợp tác với doanh nghiệp, triển khai giải pháp thông minh nhằm nâng cao hiệu quả và tính bền vững của công trình.

3. Hướng nghiên cứu chính

- Ứng dụng AI để tối ưu hóa vật liệu xây dựng và thiết kế kết cấu thông minh.
- Áp dụng tính toán hiệu suất cao (HPC) và Big Data để mô phỏng giải quyết các bài toán khác nhau trong kỹ thuật xây dựng.
- Phát triển các giải pháp cho thích ứng biến đổi khí hậu và nâng cao sự bền vững của cơ sở hạ tầng

4. Danh sách các thành viên

STT

Họ và tên

Thành tích nghiên cứu khoa học

1

Nguyễn Tấn

Tiến sĩ, Đại học Kyoto (2018), Nhật Bản
Ngành: Địa kỹ thuật xây dựng
Hiện là PGS, GVCC của Khoa kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS = 12
- Đã chủ trì hoàn thành 01 đề tài khoa học cấp Bộ (NAFOSTED), 02 đề tài cấp cơ sở;
- Đang chủ trì thực hiện 01 đề tài cấp Bộ (NAFOSTED, kinh phí 2.85 tỷ đồng);
- Đã xuất bản 02 chương sách quốc tế (vào cơ sở Scopus);
- Là tác giả đứng đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 46 bài công bố khoa học (theo WoS/Q1);
- Đang hướng dẫn chính 05 nghiên cứu sinh;
- Đã hướng dẫn thành công 02 ThS;
- Được công nhận 01 bằng sáng chế tại Cục sở hữu trí tuệ Việt Nam.

2

Trần Minh Tùng

Tiến sĩ, Đại học Wollongong (2014), Úc
Ngành: Xây dựng
Hiện là PGS, GVCC, Trưởng khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 22;
- Đã chủ trì nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia/tỉnh/cơ sở: 03; thành viên chủ chốt 01 đề tài cấp Bộ, thư ký 01 đề tài cấp Bộ, tham gia 02 đề tài quốc tế.
- Là thành viên ban biên tập của 3 kỷ yếu hội thảo đăng trên cơ sở dữ liệu ISI/Scopus;
- Là tác giả đứng đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 19 bài công bố khoa học (theo WoS);
- Đã hướng dẫn thành công 05 ThS, 02 TS.

3

Phan Tô Anh Vũ

Tiến sĩ, Đại học Khoa học Kỹ thuật Ứng dụng Quốc lập Cao Hùng (2015), Đài Loan
Ngành: Xây dựng
Hiện là Phó trưởng khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 10;
- Đã chủ trì nhiệm vụ khoa học cấp quốc gia/tỉnh/cơ sở: 02;
- Là tác giả đứng đầu/gửi bài/liên hệ ít nhất 20 bài công bố khoa học (theo WoS);
- Đã hướng dẫn thành công 04 ThS, 01 TS.

4

Phạm Anh Tuấn

Tiến sĩ, Đại học Heriot-Watt (2024), Vương Quốc Anh
Ngành: Xây dựng
Hiện là Giảng viên/Nghiên cứu viên tại Viện Công nghệ Hoàng gia Thụy Điển và là Nghiên cứu viên cộng tác của Khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 19; hơn 40 bài báo ISI/Scopus;
- Thành viên ban biên tập tạp chí: Geosynthetics International (WoS/Q1);
- Phó tổng biên tập tạp chí Geotechnical and Geological Engineering (WoS/Q2);
- Giải thưởng Quả Cầu Vàng KHCN 2025, Giải thưởng Ngôi sao đang lên 2025;
- Đã hướng dẫn thành công 5 ThS, đang hướng dẫn 1 NCS;
- Hướng nghiên cứu chính: nghiên cứu chuyên sâu về địa kỹ thuật tính toán, thiết kế tin cậy, và chiến lược thích ứng biến đổi khí hậu.

5

Lê Xuân Hiền

Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Kyungpook (2020), Hàn Quốc
Ngành: Kỹ thuật Môi trường và phòng chống thiên tai
Hiện là Phó giáo sư tại Đại học Chuo, Nhật Bản và là Nghiên cứu viên cộng tác của Khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 11; hơn 34 bài báo ISI/Scopus;
- Thành viên ban biên tập của nhiều tạp chí quốc tế uy tín như: Applied Water Science (WoS/Q1), Waters (WoS/Q1);
- Hướng nghiên cứu chính: tập trung vào thủy văn, học máy, kỹ thuật tài nguyên nước, viễn thám, thủy lực và lở đất.

6

Trần Quang Khiêm

Tiến sĩ, Đại học Tohoku (2019), Nhật Bản
Ngành: Xây dựng và môi trường
Hiện là giảng viên, nghiên cứu viên thuộc Khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 7; 
- Công bố hơn 15 bài báo ISI với vai trò tác giả chính
- Thành viên chủ chốt 02 nhiệm vụ KHCN cấp Bộ (NAFOSTED);
- Thành viên đề tài KC cấp nhà nước về cảnh báo ngập cho TP. HCM;
- Hướng nghiên cứu chính: ứng dụng mô hình AI và tối ưu hóa trong kết cấu và địa kỹ thuật.

7

Nguyễn Vũ Luật

Tiến sĩ, Đại học Sejong (2021), Hàn Quốc
Ngành: Kết cấu kiến trúc
Hiện là giảng viên, nghiên cứu viên thuộc Khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 9; 
- Công bố hơn 10 bài báo ISI với vai trò tác giả chính.
- Thành viên 02 nhiệm vụ KHCN cấp Bộ (NAFOSTED)/Tỉnh, 01 nhiệm vụ cấp ĐHQG;
- Hướng nghiên cứu chính: các mô hình học máy ứng dụng và mô phỏng số trong bài toán kết cấu, địa kỹ thuật.

8

Nguyễn Đức Hải

Tiến sĩ, Đại học Sejong (2020), Hàn Quốc
Ngành: Kỹ thuật thủy lực
Hiện là Giảng viên/Nghiên cứu viên tại Đại học Saskatchewan, Canada và là Nghiên cứu viên cộng tác của Khoa Kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 11; 
- Công bố hơn 16 bài báo ISI/Scopus;
- Hướng nghiên cứu chính: các mô hình học máy ứng dụng trong thủy văn đô thị, mô hình hóa lũ đô thị.

9

Huỳnh Văn Thư

Tiến sĩ, Đại học Chulalongkorn(2023), Thái Lan
Ngành: Xây dựng
Hiện là nghiên cứu viên Khoa kỹ thuật công trình, TDTU.

Thành tích NCKH
- H-index WoS: 7; 
- Công bố hơn 15 bài báo ISI/Scopus;
- Hướng nghiên cứu chính: Ứng dụng mô hình máy học và học sâu trong các bài toán kết cấu xây dựng, tối ưu hóa kết cấu và phân tích độ bất định.

 

  1. THÀNH TÍCH HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CỦA NHÓM

    • Danh mục các công bố tiêu biểu liên quan đến hướng nghiên cứu trong 05 năm gần nhất
  • Nguyen-Minh, T., Bui, T. N., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen-Thoi, T. (2025). A novel closed-form solution for circular tunnels in cohesive-frictional soils using isogeometric analysis, upper bound limit analysis, and soft computing. Computers and Geotechnics, 180, 107104. (ISI, Q1)
  • Nguyen, M. T., Bui, T. N., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen, T. T. (2025). Stability of rectangular tunnels in cohesive-frictional soil under surcharge loading using isogeometric analysis and Bayesian neural networks. Advances in Engineering Software, 201, 103861. (ISI, Q1)
  • Shiau, J., Nguyen, T., Pham-Tran-Hung, T., & Sugawara, J. (2025). Probabilistic assessment of passive earth pressures considering spatial variability of soil parameters and design factors. Scientific Reports, 15(1), 4752. (ISI, Q1)
  • Duong, N. T., Luu, L. X., Tran, L. H., & Tran, K. Q. (2025). Application of Weibull Distribution and Stable Energy Concept for Numerical Solutions of Random Wave Heights. Dynamics of Atmospheres and Oceans, 101544.
  • Nguyen, T. H., Vuong, H. T., Shiau, J., Nguyen-Thoi, T., Nguyen, D. H., & Nguyen, T. (2024). Optimizing flexural strength of RC beams with recycled aggregates and CFRP using machine learning models. Scientific Reports, 14(1), 28621. (ISI, Q1)
  • Nguyen-Minh, T., Bui-Ngoc, T., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen-Thoi, T. (2024). Hybrid deep learning and isogeometric analysis for bearing capacity assessment of sand over clay. Journal of Rock Mechanics and Geotechnical Engineering. (ISI, Q1)
  • Nguyen-Minh, T., Bui-Ngoc, T., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen-Thoi, T. (2024). Synergistic integration of isogeometric analysis and data-driven modeling for enhanced strip footing design on two-layered clays: Advancing geotechnical engineering practices. Engineering Analysis with Boundary Elements, 167, 105880. (ISI, Q1)
  • Bui-Ngoc, T., Nguyen, T., Nguyen-Quang, M. T., & Shiau, J. (2024). Predicting load–displacement of driven PHC pipe piles using stacking ensemble with Pareto optimization. Engineering Structures, 316, 118574. (ISI, Q1)
  • Shiau, J., Nguyen, T., & Bui-Ngoc, T. (2024). Passive earth pressure on vertical rigid walls with negative wall friction coupling statically admissible stress field and soft computing. Scientific Reports, 14(1), 21322. (ISI, Q1)
  • Nguyen, T., Ly, D. K., Shiau, J., & Nguyen-Dinh, P. (2024). Optimizing load-displacement prediction for bored piles with the 3mSOS algorithm and neural networks. Ocean Engineering, 304, 117758.
  • Van Tran, M., Ly, D. K., Nguyen, T., & Tran, N. (2024). Robust prediction of workability properties for 3D printing with steel slag aggregate using bayesian regularization and evolution algorithm. Construction and Building Materials, 431, 136470. (ISI, Q1)
  • Shiau, J., Nguyen, T., Sams, M., & Bhattacharya, P. (2024). Innovative numerical modeling for predicting soil relaxation in the design of twin circular culverts. Scientific Reports, 14(1), 7689. (ISI, Q1)
  • Tran, K. Q., Duong, N. T., Luu, L. X., & Tran, L. H. (2024). Unconfined compressive strength of geopolymers based soil: model development using gene expression programming and a comparison with other computer-based approaches. Mechanics of Advanced Materials and Structures, 1-11. (ISI, Q1)
  • Shiau, J., Nguyen, T., & Ly-Khuong, D. (2024). Unraveling seismic uplift behavior of plate anchors in frictional-cohesive soils: a comprehensive analysis through stability factors and machine learning. Ocean Engineering, 297, 116987. (ISI, Q1)
  • Pham, T. M., Hyde, H., Kaung, M. K., Zhuge, Y., Tran, D. T., Vlietstra, D., & Tran, T. M. (2024). Comparative impact behaviours of ultra high performance concrete columns reinforced with polypropylene vs steel fibres. Defence Technology, 40, 138-153.
  • Pham, T. M., Fung, K. F., Kyaw, R., Bi, K., & Tran, T. M. (2024, November). Influence of preloading on dynamic compressive behaviour and properties of fibre reinforced concrete. In Structures (Vol. 69, p. 107416). Elsevier.
  • Nguyen, T., & Shiau, J. (2024). Passive earth pressure in sand on inclined walls with negative wall friction based on a statically admissible stress field. Acta Geotechnica, 19(8), 5685-5709. (ISI, Q1)
  • Nguyen, T., Shiau, J., & Ly, D. K. (2024). Enhanced earth pressure determination with negative wall-soil friction using soft computing. Computers and Geotechnics, 167, 106086. (ISI, Q1)
  • Nguyen-Minh, T., Bui-Ngoc, T., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen-Thoi, T. (2024). Undrained sinkhole stability of circular cavity: a comprehensive approach based on isogeometric analysis coupled with machine learning. Acta Geotechnica, 19(8), 5561-5583. (ISI, Q1)
  • Nguyen, T., & Shiau, J. (2023). Revisiting active and Passive Earth pressure problems using Three Stability factors. Computers and Geotechnics, 163, 105759. (ISI, Q1)
  • Nguyen, T., Ly, D. K., Huynh, T. Q., & Nguyen, T. T. (2023). Soft computing for determining base resistance of super-long piles in soft soil: A coupled SPBO-XGBoost approach. Computers and Geotechnics, 162, 105707. (ISI, Q1)
  • Nguyen-Minh, T., Bui-Ngoc, T., Shiau, J., Nguyen, T., & Nguyen-Thoi, T. (2023). Coupling isogeometric analysis with deep learning for stability evaluation of rectangular tunnels. Tunnelling and Underground Space Technology, 140, 105330. (ISI, Q1)
  • Nguyen, T. H., Nguyen, T., Truong, T. T., Doan, D. T. V., & Tran, D. H. (2023, May). Corrosion effect on bond behavior between rebar and concrete using Bayesian regularized feed-forward neural network. In Structures (Vol. 51, pp. 1525-1538). Elsevier. (ISI, Q1)
  • Pham, T. A., & Sutman, M., (2023). A simplified method for bearing capacity analysis of energy piles integrating temperature-dependent model of soil-water characteristic curve. Journal of Geotechnical and Geoenvironmental Engineering, 23(4), 04023017. https://doi.org/10.1061/IGGEFK.GTENG-11095. (ISI, Q1)
  • Duong, N. T., Tran, K. Q., Luu, L. X., & Tran, L. H. (2023). Prediction of breaking wave height by using artificial neural network-based approach. Ocean Modelling, 182, 102177. (ISI, Q1)
  • Tran, H. B., & Phan, V. T. A. (2024). Potential usage of fly ash and nano silica in high-strength concrete: Laboratory experiment and application in rigid pavement. Case Studies in Construction Materials, 20, e02856.
    • Danh mục các nhiệm vụ KH&CN có liên quan từ cấp cơ sở trở lên thực hiện trong 05 năm gần nhất (do trưởng nhóm hay thành viên nhóm chủ trì)

TT

Tên nhiệm vụ, mã số

Chủ nhiệm

Thời gian thực hiện

Cấp quản lý

Tình trạng (đang thực hiện/đã nghiệm thu, kết quả)

1

Nghiên cứu sức chịu tải cực hạn của cọc khoan nhồi tiết diện lớn dựa trên kết quả thí nghiệm thử tải o-cell (mã số: FOSTECT.2022.06)

PGS. TS. Nguyễn Tấn

12 tháng

Cơ sở

Đã nghiệm thu, Đạt

2

Nghiên cứu sức chịu tải móng nông sử dụng phương pháp phân tích đẳng hình học và học máy”, mã số: FOSTECT.2024.12

PGS. TS. Nguyễn Tấn

12 tháng

Cơ sở

Đang thực hiện

3

Phát triển các giải pháp số để tính toán sức chịu tải dọc trục của cọc ly tâm PHC theo phương pháp khoan hạ và ép dọc trục (NCUD.02-2022.08)

PGS. TS. Nguyễn Tấn

24 tháng

Bộ (quỹ Nafosted)

Đang thực hiện

4

Nghiên cứu các đặc trưng cơ học của bê tông cốt liệu tái chế có bổ sung phụ gia sau khi chịu nhiệt độ cao

PGS. TS. Trần Minh Tùng

12 tháng

Cơ sở

Đã nghiệm thu, Đạt

5

Thiết kế mố trụ cầu (Theo TCVN 11823:2017)

PGS. TS. Phan Tô Anh Vũ

12 tháng

Cơ sở

Đã nghiệm thu, Đạt

 

  • Trang thiết bị nghiên cứu

TT

Tên thiết bị

Mục đích sử dụng

Sở hữu

Đơn vị quản lý

1

Hệ thống tính toán hiệu năng cao

Chạy tối ưu hóa (mạng thần kinh học sâu, AI xử lý ảnh, kết cấu)

Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Phòng Điện toán - Máy tính

 

Liên hệ:

PGS. TS. Nguyễn Tấn

Khoa Kỹ thuật công trình, Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Điện thoại: 0968720722; E-mail: nguyentan@tdtu.edu.vn